Present Simple Exercise 1 : BÀI TẬP THÌ HIỆN TẠI ĐƠN VỚI TO BE P.1 (+) | CÓ ĐÁP ÁN



Present Simple Exercise 1 : BÀI TẬP THÌ HIỆN TẠI ĐƠN VỚI TO BE P.1 (+) | CÓ ĐÁP ÁN
CÂU KHẲNG ĐỊNH P.1
BÀI TẬP THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
***************************
* Các dùng Thì Hiện Tại Đơn
(+) Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại
Ex : My mother always gets up early
(+) Chân lý, sự thật hiển nhiên
Ex : The earth moves around the Sun.
(+) Sự việc xảy ra trong tương lai. Cách này thường áp dụng để nói về thời gian biểu, chương trình hoặc kế hoạch đã được cố định theo thời gian biểu.
* Công thức chia Thì Hiện Tại Đơn :
(1)_Ðối với Động từ ToBe :
(+) Câu khẳng định : S + to be + O
(-) Câu phủ định : S + to be + not + O
(?) Câu nghi vấn : to be + S + O ?
Ghi chú : + Nếu S(chủ ngữ) = I — tobe = am
Ex : I am hot.
+ Nếu S(chủ ngữ) = She / He / It — tobe = is
Ex : He is a doctor
+ Nếu S(chủ ngữ) = You / We / They —tobe = are
Ex : We are tired
(2)_Đối với Động từ thường
(+) Câu khẳng định : S + V/V(s/es) + O
-Nếu S(chủ ngữ) = (I / You / We / They) + V + O
Ex : I “like” swimming.
-Nếu S(chủ ngữ) = (She / He / It) + V(s/es) + O
Ex : The class “begins” at 9:00 am.
(-) Câu phủ định : S + do/does + not + V + O
-Nếu S(chủ ngữ) = (I / You / We / They) + do + not + V + O
Ex : We do not get up at 8 am.
-Nếu S(chủ ngữ) = (She / He / It) + does + not + V + O
Ex : He does not go to shool.
(?) Câu nghi vấn : Do/Does + S + V
Nếu : Do + S(chủ ngữ) = (I / You / We / They) + V + O
Nếu : Does + S(chủ ngữ) = (She / He / It) + V + O
* Cách thêm “s” / “es” vào động từ thường
(+) Các V tận cùng : “o”,”s”,”x”,”z”,”sh”,”ch” thêm “es” vào sau các động từ
Ex : watch — watches , go — goes, miss — misses
(+) Các V tận cùng “y” đổi “y” thành “i” thêm “es”
Ex : fly — flies
(+) Các V còn lại thêm “s”
Ex : work — work , think — thinks , drink — drinks
* Dấu hiệu nhận biết Thì Hiện Tại Đơn
Trong câu xuất hiện các trạng từ
NEVER = không bao giờ

SOMETIMES= thỉnh thoảng

OFTEN = thường

USUALLY = thưởng xuyên

ALWAYS = luôn luôn

EVERY DAY/WEEK/MONTH/YEAR/… = mỗi ngày/mỗi tuần/mỗi tháng/mỗi năm/…

Nguồn: https://zing76.com

Xem thêm bài viết khác: https://zing76.com/giao-duc/

More Articles for You

Khoa Hóa học và các chương trình đào tạo trong lĩnh vực Hóa học và Công nghệ

[Dành cho Thí sinh quan tâm đến Hóa học và Công nghệ] Khoa Hóa học có tỷ lệ có việc …

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HOA ĐÔNG | Du học Trung Quốc Riba.vn

REVIEW ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HOA ĐÔNG Tên tiếng Trung: 华东师范大学 Tên tiếng Anh: EAST CHINA NORMAL UNIVERSITY Trường đại …

MÔN NGỮ VĂN – LỚP 8 | HÀNH ĐỘNG NÓI | 10H00 NGÀY 25.04.2020 | HANOITV

Học trên truyền hình: Môn Ngữ Văn – Lớp 8 Bài giảng: Hành động nói Giáo viên: Lương Thu Thủy …

Học Trực Tuyến Toán Lớp 3 Đề Thi Cuối Học Kì 2 Năm 2020 ( Đề 9)

Học Trực Tuyến Toán Lớp 3 Đề Thi Cuối Học Kì 2 Năm 2020 ( Đề 9) Sẽ giúp các …

Lịch mọc răng và thứ tự thay răng sữa được bác sĩ nhi khoa chia sẻ các mẹ nhớ lưu lại nhé

Lịch mọc răng và thứ tự thay răng sữa được bác sĩ nhi khoa chia sẻ các mẹ nhớ lưu …

Sinh học lớp 7 – Đề kiểm tra 1 tiết HK1 – Đề 1

Sinh học lớp 7 – Đề kiểm tra 1 tiết HK1 – Đề 1 Sẽ giúp các em nắm bắt …